-더라면
/-deoramyeon/
Nếu (như) mà ... thì (đã)...; giá mà... thì (đã)... Diễn tả một giả định về một tình huống đã không xảy ra trong quá khứ, và hậu quả giả định nếu tình huống đó đã xảy ra. Thường thể hiện sự hối tiếc hoặc may mắn (nếu đã không xảy ra).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ quá khứ + -았/었더라면 (Ví dụ: 가다 -> 갔더라면, 예쁘다 -> 예뻤더라면)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với thì quá khứ (-았/었더라면). 2. Diễn tả giả định về một tình huống đã không xảy ra trong quá khứ và kết quả trái ngược với thực tế (thường là hối tiếc hoặc nhẹ nhõm). 3. Mệnh đề sau thường chứa các cấu trúc biểu thị sự tiếc nuối hoặc giả định như '-(으)ㄹ 텐데', '-았/었을 것이다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그때 네 충고를 들었더라면 이런 실수를 하지 않았을 텐데.
geuttae ne chunggoreul deureotdeoramyeon ireon silsureul haji anasseul tende.
Giá mà lúc đó tôi đã nghe lời khuyên của cậu thì đã không mắc sai lầm như thế này.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -더라면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -더라면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -더라면?
Đáp: Nếu (như) mà ... thì (đã)...; giá mà... thì (đã)... Diễn tả một giả định về một tình huống đã không xảy ra trong quá khứ, và hậu quả giả định nếu tình huống đó đã xảy ra. Thường thể hiện sự hối tiếc hoặc may mắn (nếu đã không xảy ra).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ quá khứ + -았/었더라면.