-다시피 하다
/-dasipi hada/
Gần như là...; có thể nói là...; hầu như làm gì đó. (Diễn tả một hành động, trạng thái tuy không hoàn toàn nhưng rất gần với sự thật được nói đến)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -다시피 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Thường đi sau các động từ như 자다, 먹다, 살다, 공부하다, 일하다, 달리다... để diễn tả hành động gần như đạt đến mức độ của từ đó. 3. Thường diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
요즘 너무 바빠서 집에 오자마자 쓰러져 자다시피 해요.
yojeum neomu bappaseo jibe ojamaja sseureojyeo jadasipi haeyo.
Dạo này tôi bận quá, vừa về đến nhà là gần như đổ vật ra ngủ luôn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다시피 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다시피 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다시피 하다?
Đáp: Gần như là...; có thể nói là...; hầu như làm gì đó. (Diễn tả một hành động, trạng thái tuy không hoàn toàn nhưng rất gần với sự thật được nói đến). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -다시피 하다.