-다시피 하다
/-dasipi hada/
Gần như là..., có thể nói là..., thường xuyên đến mức gần như... (Diễn tả một hành động, trạng thái gần giống với sự thật hoặc xảy ra rất thường xuyên).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) - Gốc động từ + 다시피 하다 (e.g., 자다 → 자다시피 하다, 걷다 → 걷다시피 하다) - Thường dùng với các động từ như '보다' (보다시피: như bạn đã thấy), '알다' (아시다시피: như bạn đã biết).
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ để diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra rất thường xuyên hoặc cường độ cao đến mức gần như là như vậy. 2. Không kết hợp với tính từ hoặc danh từ. 3. Hay dùng trong các cụm cố định như '보다시피' (như bạn đã thấy), '아시다시피' (như bạn đã biết), dùng để liên kết câu hoặc bắt đầu lời giải thích.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 요즘 너무 바빠서 잠을 못 자다시피 해요.
jeoneun yojeum neomu bappaseo jameul mot jadasipi haeyo.
Dạo này tôi bận quá nên gần như không ngủ được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다시피 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다시피 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다시피 하다?
Đáp: Gần như là..., có thể nói là..., thường xuyên đến mức gần như... (Diễn tả một hành động, trạng thái gần giống với sự thật hoặc xảy ra rất thường xuyên).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V).