Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-L-MAIN_IDEA

-다니

/-dani/

Nghe nói/Thấy là... mà (biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ, không tin, thán phục hoặc phản ứng mạnh).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ: V-는/ㄴ다니 (hiện tại), V-았/었다니 (quá khứ), V-겠다니 (dự đoán/ý chí) Tính từ: A-다니 (hiện tại), A-았/었다니 (quá khứ) Danh từ: N-(이)라니 (hiện tại), N-(이)었/였다니 (quá khứ)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả phản ứng (ngạc nhiên, khó tin, thán phục, bức xúc) của người nói trước một sự thật hoặc thông tin vừa nghe, thấy, hoặc nhận ra. Thường đi kèm với câu hỏi tu từ hoặc câu cảm thán. Chủ ngữ của thông tin được tường thuật thường khác với người nói. Có thể dùng để trích dẫn lời người khác như một lý do hoặc tiền đề.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그 바쁜 사람이 여행을 다 간다니, 믿어지지가 않아요.

geu bappeun sarami yeohaengeul da gandani, mideojijiga anayo.

Người bận rộn như vậy mà lại đi du lịch ư, thật không thể tin được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-다고 하니까-고 하다니

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다니 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다니?

Đáp: Nghe nói/Thấy là... mà (biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ, không tin, thán phục hoặc phản ứng mạnh).. Kết hợp theo công thức: Động từ: V-는/ㄴ다니 (hiện tại), V-았/었다니 (quá khứ), V-겠다니 (dự đoán/ý chí).

Luyện tập ngữ pháp -다니 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng