Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-다니

/-dani/

Cái gì mà...; Nghe nói/Thấy rằng... mà lại... (diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ, không tin hoặc làm căn cứ cho phán đoán/câu hỏi).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V): V-ㄴ/는 다니 (hiện tại), V-았/었/했 다니 (quá khứ), V-(으)ㄹ 거라니 (tương lai) Tính từ (A): A-다니 (hiện tại), A-았/었/했 다니 (quá khứ) Danh từ (N): N-(이)라니 (hiện tại), N-이었/였다니 (quá khứ)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ, hoặc dùng để đặt câu hỏi, đưa ra phán đoán dựa trên thông tin đã biết. Thường dùng trong văn nói. Vế trước thường là điều đã được nghe, thấy hoặc nhận biết.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그렇게 똑똑한 사람이 그런 실수를 하다니 믿을 수 없어요.

geureoke ttokttokhan sarami geureon silsureul hadani mideul su eopseoyo.

Một người thông minh như vậy mà lại mắc lỗi đó thì thật không thể tin được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-다고 하니-다니요?-(으)라니

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다니 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다니?

Đáp: Cái gì mà...; Nghe nói/Thấy rằng... mà lại... (diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ, không tin hoặc làm căn cứ cho phán đoán/câu hỏi).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V): V-ㄴ/는 다니 (hiện tại), V-았/었/했 다니 (quá khứ), V-(으)ㄹ 거라니 (tương lai).

Luyện tập ngữ pháp -다니 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng