-다는 점에서
/-daneun jeomeseo/
Ở điểm là, xét về mặt là, từ khía cạnh là (nêu lên một khía cạnh, một điểm cụ thể để đánh giá, nhận định)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는다는 점에서 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ다는 점에서 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)다는 점에서; 명사 + (이)라는 점에서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để chỉ ra một khía cạnh, một điểm cụ thể mà một nhận định, đánh giá hay lập luận được dựa trên đó. Vế trước '-다는 점에서' trình bày nội dung của khía cạnh đó, vế sau là đánh giá hoặc nhận định. Nó là dạng gián tiếp của '-다는 것 + 에 서' (từ điểm/việc mà...)
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 연구는 새로운 해결책을 제시한다는 점에서 매우 의미가 있다.
i yeonguneun saeroun haegyeolchaegeul jesihandaneun jeomeseo maeu uimiga itda.
Nghiên cứu này rất có ý nghĩa ở chỗ nó đưa ra một giải pháp mới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다는 점에서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다는 점에서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다는 점에서?
Đáp: Ở điểm là, xét về mặt là, từ khía cạnh là (nêu lên một khía cạnh, một điểm cụ thể để đánh giá, nhận định). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는다는 점에서 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ다는 점에서 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)다는 점에서; 명사 + (이)라는 점에서.