-다면야
/-damyeonya/
Nếu đúng là... thì chắc chắn...; Chỉ cần là... thì...; Một khi đã là... thì không cần lo lắng (Biểu thị điều kiện giả định mạnh mẽ, nhấn mạnh sự chấp nhận hoặc chắc chắn của hành động/tình huống vế sau, thường đi kèm với sắc thái tích cực hoặc nhẹ nhõm).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -다면야; 명사 + (이)라면야
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một điều kiện giả định mà nếu nó được đáp ứng, thì vế sau sẽ xảy ra một cách chắc chắn, không cần lo lắng hay nghi ngờ. Thường nhấn mạnh rằng điều kiện đó là đủ hoặc rất quan trọng. Vế sau thường là một tuyên bố mạnh mẽ, lời hứa hoặc thể hiện sự nhẹ nhõm. Không dùng thì quá khứ (았/었) ở vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
네가 행복할 수 있다면야 나는 어떤 희생이라도 감수할 수 있어.
nega haengbokhal su itdamyeonya naneun eotteon huisaengirado gamsuhal su isseo.
Nếu em có thể hạnh phúc, thì dù có phải hy sinh điều gì, anh cũng chấp nhận được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다면야 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다면야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다면야?
Đáp: Nếu đúng là... thì chắc chắn...; Chỉ cần là... thì...; Một khi đã là... thì không cần lo lắng (Biểu thị điều kiện giả định mạnh mẽ, nhấn mạnh sự chấp nhận hoặc chắc chắn của hành động/tình huống vế sau, thường đi kèm với sắc thái tích cực hoặc nhẹ nhõm).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -다면야; 명사 + (이)라면야.