-다면서요?
/-damyeonseoyo?/
Nghe nói là... có phải không?, Thấy bảo là... đúng không ạ? (Dùng để xác nhận thông tin đã nghe từ người khác hoặc một nguồn khác, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc muốn hỏi lại cho chắc chắn.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 현재: V-는다면서요? / V-ㄴ다면서요? 동사 과거: V-았/었다면서요? 형용사 현재: A-다면서요? 형용사 과거: A-았/었다면서요? 명사 현재: N-(이)라면서요? 명사 과거: N-이었/였다면서요?
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp linh hoạt với động từ, tính từ, và danh từ ở các thì khác nhau (hiện tại, quá khứ, tương lai). 2. Là dạng rút gọn của '-다고 하다' + '-(으)면서요?'. 3. Chủ yếu dùng trong văn nói, mang tính chất thân mật hoặc hỏi dò. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
민수 씨, 내일부터 휴가라면서요? 어디로 여행 가세요?
minsu ssi, naeilbuteo hyugaramyeonseoyo? eodiro yeohaeng gaseyo?
Min-su, nghe nói anh được nghỉ phép từ ngày mai phải không? Anh đi du lịch ở đâu vậy?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다면서요? thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다면서요? thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다면서요??
Đáp: Nghe nói là... có phải không?, Thấy bảo là... đúng không ạ? (Dùng để xác nhận thông tin đã nghe từ người khác hoặc một nguồn khác, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc muốn hỏi lại cho chắc chắn.). Kết hợp theo công thức: 동사 현재: V-는다면서요? / V-ㄴ다면서요?.