-다고 해도
/-dago haedo/
Cho dù... đi chăng nữa; Dù cho có nói là...; Ngay cả khi... (diễn tả giả định đối lập, nhượng bộ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V): V-ㄴ/는 다고 해도 (hiện tại), V-았/었/했 다고 해도 (quá khứ), V-(으)ㄹ 거라고 해도 (tương lai) Tính từ (A): A-다고 해도 (hiện tại), A-았/었/했 다고 해도 (quá khứ) Danh từ (N): N-(이)라고 해도 (hiện tại), N-이었/였다고 해도 (quá khứ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một giả định có tính đối lập hoặc nhượng bộ. Thường đi kèm với các từ như '아무리', '비록'. Vế sau thường là lời khuyên, sự thật không thay đổi, hoặc kết quả không như mong đợi.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 바쁘다고 해도 밥은 꼭 챙겨 먹어야 해요.
amuri bappeudago haedo babeun kkok chaenggyeo meogeoya haeyo.
Dù bận đến mấy đi chăng nữa thì cũng nhất định phải ăn cơm đầy đủ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다고 해도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다고 해도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다고 해도?
Đáp: Cho dù... đi chăng nữa; Dù cho có nói là...; Ngay cả khi... (diễn tả giả định đối lập, nhượng bộ).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V): V-ㄴ/는 다고 해도 (hiện tại), V-았/었/했 다고 해도 (quá khứ), V-(으)ㄹ 거라고 해도 (tương lai).