-다가
/-daga/
Đang... thì (chuyển sang hành động khác/bị gián đoạn); Đã làm gì đó rồi (chuyển sang hành động khác); Cứ... rồi lại... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc hành động lặp lại).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -다가
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Chủ ngữ của hai vế phải giống nhau. 3. Diễn tả hành động vế trước bị gián đoạn và thay bằng hành động vế sau, hoặc hành động vế trước đã hoàn thành và sau đó chuyển sang hành động vế sau. 4. Không dùng với các động từ chỉ trạng thái (như 좋다, 예쁘다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
밥을 먹다가 친구에게서 전화가 왔어요.
babeul meokdaga chinguegeseo jeonhwaga wasseoyo.
Tôi đang ăn cơm thì có điện thoại từ bạn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다가 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다가 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다가?
Đáp: Đang... thì (chuyển sang hành động khác/bị gián đoạn); Đã làm gì đó rồi (chuyển sang hành động khác); Cứ... rồi lại... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc hành động lặp lại).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -다가.