Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-다 못해

/-da mothae/

Đến mức không thể chịu đựng/tiếp tục được nữa thì...; đến mức không thể nào hơn được nữa nên... (Thể hiện trạng thái cực đoan, quá mức của hành động/tính chất dẫn đến một hành động/kết quả khác)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -다 못해

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ yếu kết hợp với động từ hoặc tính từ diễn tả trạng thái có thể đi đến mức cực điểm (ví dụ: 기다리다, 슬프다, 배고프다, 지루하다, 답답하다). 2. Vế sau thường là hành động/tình huống phát sinh do trạng thái cực đoan ở vế trước. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Thường dùng thì quá khứ cho vế sau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

아이가 너무 배고프다 못해 울다가 지쳐 잠이 들었다.

aiga neomu baegopeuda mothae uldaga jichyeo jami deureotda.

Đứa bé đói đến mức không thể chịu đựng được nữa nên vừa khóc vừa mệt lả đi rồi ngủ thiếp đi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어서-(으)ㄹ 정도로-(으)ㄹ 지경이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다 못해 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다 못해 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다 못해?

Đáp: Đến mức không thể chịu đựng/tiếp tục được nữa thì...; đến mức không thể nào hơn được nữa nên... (Thể hiện trạng thái cực đoan, quá mức của hành động/tính chất dẫn đến một hành động/kết quả khác). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -다 못해.

Luyện tập ngữ pháp -다 못해 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng