Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_TALK_CHANGE, T2-R-CHOOSE_MEANING

-처럼/같이

/-cheoreom/gati/

Giống như..., như... (chỉ sự so sánh, tương đồng giữa hai vật hoặc sự việc)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + -처럼 / 명사 + -같이

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn vào sau danh từ. '-처럼' và '-같이' có ý nghĩa tương tự và thường có thể dùng thay thế cho nhau. '같이' cũng có thể có nghĩa 'cùng với' khi đi với người và động từ chuyển động, nhưng trong ngữ pháp này thì mang nghĩa so sánh.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

우리 엄마는 천사처럼 마음이 고와요.

uri eommaneun cheonsacheoreom maeumi gowayo.

Mẹ của chúng tôi có tấm lòng đẹp như thiên thần vậy.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 듯이

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -처럼/같이 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -처럼/같이 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -처럼/같이?

Đáp: Giống như..., như... (chỉ sự so sánh, tương đồng giữa hai vật hoặc sự việc). Kết hợp theo công thức: 명사 + -처럼 / 명사 + -같이.

Luyện tập ngữ pháp -처럼/같이 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng