TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING
-부터
/-buteo/
Từ (thời gian, địa điểm, thứ tự bắt đầu).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (thời gian/địa điểm/thứ tự) + -부터
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc thứ tự để diễn tả điểm bắt đầu của một hành động, sự kiện. Thường đi kèm với '-까지' để tạo thành cấu trúc 'từ... đến...'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
오전 9시부터 회의가 시작돼요.
ojeon 9sibuteo hoeuiga sijakdwaeyo.
Cuộc họp bắt đầu từ 9 giờ sáng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에서 (출 phát)-이 시작되다
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -부터 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -부터 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -부터?
Đáp: Từ (thời gian, địa điểm, thứ tự bắt đầu).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (thời gian/địa điểm/thứ tự) + -부터.