-ㅂ니다/습니다
/-bnida/seupnida/
Là/Tôi/Chúng tôi... (đuôi câu trần thuật trang trọng, lịch sự, dùng trong thông báo, báo cáo, phát biểu)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㅂ니다. | Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -습니다. | Danh từ + 입니다 (khẳng định). | Danh từ + 이/가 아닙니다 (phủ định).
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Đây là đuôi câu trần thuật trang trọng, dùng trong các tình huống chính thức, công cộng hoặc khi nói chuyện với người lớn tuổi/cấp trên để thể hiện sự tôn kính.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 사람입니다. | 날씨가 좋습니다.
jeoneun hanguk saramipnida. | nalssiga josseupnida.
Tôi là người Hàn Quốc. | Thời tiết đẹp.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㅂ니다/습니다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㅂ니다/습니다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㅂ니다/습니다?
Đáp: Là/Tôi/Chúng tôi... (đuôi câu trần thuật trang trọng, lịch sự, dùng trong thông báo, báo cáo, phát biểu). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㅂ니다. | Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -습니다. | Danh từ + 입니다 (khẳng định). | Danh từ + 이/가 아닙니다 (phủ định)..