Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_CORRECT, T2-W-Q51

-ㅂ니다/습니다

/-bnida/seupnida/

Là/Tôi/Chúng tôi... (đuôi câu trần thuật trang trọng, lịch sự, dùng trong thông báo, báo cáo, phát biểu)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㅂ니다. | Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -습니다. | Danh từ + 입니다 (khẳng định). | Danh từ + 이/가 아닙니다 (phủ định).

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Đây là đuôi câu trần thuật trang trọng, dùng trong các tình huống chính thức, công cộng hoặc khi nói chuyện với người lớn tuổi/cấp trên để thể hiện sự tôn kính.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 한국 사람입니다. | 날씨가 좋습니다.

jeoneun hanguk saramipnida. | nalssiga josseupnida.

Tôi là người Hàn Quốc. | Thời tiết đẹp.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어요-(ㄴ/는)다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -ㅂ니다/습니다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -ㅂ니다/습니다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㅂ니다/습니다?

Đáp: Là/Tôi/Chúng tôi... (đuôi câu trần thuật trang trọng, lịch sự, dùng trong thông báo, báo cáo, phát biểu). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' + -ㅂ니다. | Động từ/Tính từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') + -습니다. | Danh từ + 입니다 (khẳng định). | Danh từ + 이/가 아닙니다 (phủ định)..

Luyện tập ngữ pháp -ㅂ니다/습니다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng