-밖에
/-bakke/
chỉ còn, chỉ có, không hơn gì (biểu thị sự giới hạn, hạn chế về số lượng, phạm vi hoặc lựa chọn)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ/Số từ/Lượng từ + 밖에 + [Động từ/Tính từ phủ định (없다, 모르다, -지 않다/못하다, 안 V/A, 못 V/A)]
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. BẮT BUỘC phải đi kèm với hình thức phủ định ở cuối câu (ví dụ: '없다', '모르다', '-지 않다', '-지 못하다', '안 V/A', '못 V/A'). 2. Nhấn mạnh sự hạn chế hoặc thiếu thốn, không còn lựa chọn nào khác. 3. Không dùng với '있다' hoặc '알다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 친구가 한 명밖에 없어요.
jeoneun hanguk chinguga han myeongbakke eopseoyo.
Tôi chỉ có một người bạn Hàn Quốc thôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -밖에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -밖에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -밖에?
Đáp: chỉ còn, chỉ có, không hơn gì (biểu thị sự giới hạn, hạn chế về số lượng, phạm vi hoặc lựa chọn). Kết hợp theo công thức: Danh từ/Số từ/Lượng từ + 밖에 + [Động từ/Tính từ phủ định (없다, 모르다, -지 않다/못하다, 안 V/A, 못 V/A)].