Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q52

-았/었더라면

/-at/eotdeoramyeon/

Nếu đã... thì (đã); giá mà đã... thì (đã). Diễn tả sự hối tiếc hoặc giả định một tình huống đã không xảy ra trong quá khứ và hậu quả của nó trong hiện tại hoặc quá khứ.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -았더라면 Động từ/Tính từ có nguyên âm khác: -었더라면 Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다: -했더라면

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Luôn dùng với thì quá khứ ở mệnh đề điều kiện (-았/었). Mệnh đề chính thường đi kèm với các cấu trúc diễn tả sự hối tiếc, giả định về điều không có thật trong quá khứ như -았/었을 텐데, -았/었을 것이다, hoặc các dạng phủ định để diễn tả hậu quả tiêu cực không xảy ra. Diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그때 네 말을 들었더라면 이런 후회는 하지 않았을 텐데.

geuttae ne mareul deureotdeoramyeon ireon huhoeneun haji anasseul tende.

Giá mà lúc đó tôi nghe lời bạn thì đã không hối hận như thế này.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-았/었으면 좋았을 텐데-(으)ㄹ 걸 그랬다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -았/었더라면 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -았/었더라면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -았/었더라면?

Đáp: Nếu đã... thì (đã); giá mà đã... thì (đã). Diễn tả sự hối tiếc hoặc giả định một tình huống đã không xảy ra trong quá khứ và hậu quả của nó trong hiện tại hoặc quá khứ.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -았더라면.

Luyện tập ngữ pháp -았/었더라면 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng