Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q52

-아/어야만

/-a/eoyaman/

Chỉ khi... thì mới...; Có... thì mới... (Diễn tả điều kiện cần và đủ duy nhất, có tính nhấn mạnh mạnh mẽ hơn -아/어야)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -아/어야만 하다/되다/한다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với cả động từ và tính từ. Thường đi kèm với 하다/되다/한다 ở cuối câu để tăng cường ý nghĩa 'phải/mới được'. Đôi khi cũng có thể lược bỏ 하다/되다 nếu ngữ cảnh rõ ràng. Nhấn mạnh rằng không có điều kiện ở vế trước thì vế sau sẽ không xảy ra.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

진정한 행복은 물질적인 것이 아니라 마음에서 우러나와야만 느낄 수 있다.

jinjeonghan haengbogeun muljiljeogin geosi anira maeumeseo ureonawayaman neukkil su itda.

Hạnh phúc thật sự không phải là thứ vật chất mà chỉ khi xuất phát từ trái tim thì mới có thể cảm nhận được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어야-(으)려면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어야만 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어야만 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야만?

Đáp: Chỉ khi... thì mới...; Có... thì mới... (Diễn tả điều kiện cần và đủ duy nhất, có tính nhấn mạnh mạnh mẽ hơn -아/어야). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -아/어야만 하다/되다/한다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어야만 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng