-아/어야
/-a/eoya/
Phải... thì mới; chỉ khi... thì mới. Diễn tả điều kiện cần thiết hoặc bắt buộc để một hành động/tình huống khác xảy ra.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -아야 Động từ/Tính từ có nguyên âm khác ㅏ, ㅗ: -어야 Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다: -해야
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Mệnh đề theo sau thường là kết quả mong muốn, cần thiết hoặc một mệnh lệnh/đề nghị. Có thể kết hợp với -만 thành -아/어야만 để nhấn mạnh tính duy nhất của điều kiện. Không kết hợp với thì quá khứ hay tương lai ở mệnh đề trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국어를 잘해야 한국 회사에 취직할 수 있어요.
hangugeoreul jalhaeya hanguk hoesae chwijikhal su isseoyo.
Phải giỏi tiếng Hàn thì mới có thể xin việc ở công ty Hàn Quốc được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야?
Đáp: Phải... thì mới; chỉ khi... thì mới. Diễn tả điều kiện cần thiết hoặc bắt buộc để một hành động/tình huống khác xảy ra.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -아야.