-아/어야 하다/되다
/-a/eoya hada/doeda/
phải..., cần phải..., nên... (Diễn tả sự cần thiết, nghĩa vụ, bổn phận hoặc một điều kiện bắt buộc. '-아야 하다' có sắc thái chủ quan hơn, '-아야 되다' mang sắc thái khách quan hoặc bị động hơn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm ㅏ/ㅗ + -아야 하다/되다 2. Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm khác ㅏ/ㅗ + -어야 하다/되다 3. Động từ/Tính từ gốc kết thúc bằng 하다 + -해야 하다/되다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với cả động từ và tính từ. 2. Có thể dùng với thì quá khứ (VD: 했어야 했다/됐다 - lẽ ra đã phải làm) để thể hiện sự hối tiếc hoặc trách móc. 3. Thường dùng để đưa ra lời khuyên, chỉ trách nhiệm hoặc quy định.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국에서 운전하려면 국제운전면허증이 있어야 해요.
hangugeseo unjeonharyeomyeon gukjeunjeonmyeonheojeungi isseoya haeyo.
Để lái xe ở Hàn Quốc, bạn phải có giấy phép lái xe quốc tế.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 하다/되다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어야 하다/되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야 하다/되다?
Đáp: phải..., cần phải..., nên... (Diễn tả sự cần thiết, nghĩa vụ, bổn phận hoặc một điều kiện bắt buộc. '-아야 하다' có sắc thái chủ quan hơn, '-아야 되다' mang sắc thái khách quan hoặc bị động hơn).. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm ㅏ/ㅗ + -아야 하다/되다.