-아/어야 되다
/-a/eoya doeda/
Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết). Hoàn toàn tương tự với '-아/어야 하다'.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 되다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 되다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 되다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với động từ và tính từ. Diễn tả sự bắt buộc hoặc điều kiện cần thiết. Thường dùng thay thế cho '-아/어야 하다', đặc biệt phổ biến trong văn nói và các tình huống ít trang trọng hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
시험에 합격하려면 열심히 공부해야 돼요.
siheome hapgyeokharyeomyeon yeolsimhi gongbuhaeya dwaeyo.
Để đỗ kỳ thi thì phải học hành chăm chỉ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 되다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어야 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야 되다?
Đáp: Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết). Hoàn toàn tương tự với '-아/어야 하다'.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 되다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 되다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 되다.