-아/어서인지
/-a/eoseoinji/
Có lẽ là vì..., Chẳng biết có phải vì... hay không. Diễn tả một nguyên nhân hoặc lý do mang tính phỏng đoán, không chắc chắn hoàn toàn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ có nguyên âm 아, 오: 동사/형용사 어간 + -아서인지 Động từ/Tính từ có nguyên âm khác: 동사/형용사 어간 + -어서인지 Động từ/Tính từ kết thúc 하다: 동사/형용사 어간 + -해서인지 Danh từ có 받침: 명사 + 이어서인지 Danh từ không có 받침: 명사 + 여서인지
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả lý do không chắc chắn, mang tính suy đoán của người nói. 2. Thường theo sau bởi một kết quả hoặc cảm nhận của người nói. 3. Không dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ ở vế sau. 4. Có thể kết hợp với thì quá khứ (VD: 아파서였는지 - không biết có phải vì đã ốm hay không).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
잠을 잘 못 자서인지 오늘 하루 종일 피곤하고 졸리네요.
jameul jal mot jaseoinji oneul haru jongil pigonhago jolrineyo.
Chẳng biết có phải vì ngủ không ngon giấc hay không mà hôm nay cả ngày tôi thấy mệt mỏi và buồn ngủ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어서인지 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어서인지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어서인지?
Đáp: Có lẽ là vì..., Chẳng biết có phải vì... hay không. Diễn tả một nguyên nhân hoặc lý do mang tính phỏng đoán, không chắc chắn hoàn toàn.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có nguyên âm 아, 오: 동사/형용사 어간 + -아서인지.