Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-아/어도 좋다

/-a/eodo jota/

Có thể...; Được phép...; Làm gì đó cũng không sao/không vấn đề gì (Diễn tả sự cho phép, đồng ý)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아도 좋다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어도 좋다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해도 좋다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với động từ và tính từ. Diễn tả sự cho phép, đồng ý hoặc rằng một hành động/trạng thái nào đó là không có vấn đề gì. Thường mang sắc thái trang trọng hơn '-아/어도 되다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

여기 앉아도 좋습니다.

yeogi anjado josseupnida.

Bạn có thể ngồi ở đây. (Ngồi ở đây cũng được.)

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어도 되다-(으)면 되다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어도 좋다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어도 좋다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어도 좋다?

Đáp: Có thể...; Được phép...; Làm gì đó cũng không sao/không vấn đề gì (Diễn tả sự cho phép, đồng ý). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아도 좋다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어도 좋다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해도 좋다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어도 좋다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng