-아/어도 되다
/-a/eodo doeda/
Có thể ... được; được phép ...; không sao nếu...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ gốc (có kết thúc là ㅏ, ㅗ) + -아도 되다 Động từ/Tính từ gốc (có kết thúc là các nguyên âm khác) + -어도 되다 Động từ/Tính từ gốc (kết thúc là 하다) + -여도 되다 (hay dùng: -해도 되다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để hỏi xin phép hoặc cho phép ai đó làm gì. 2. Ngược nghĩa với cấu trúc '-(으)면 안 되다' (không được phép). 3. Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để thể hiện sự lịch sự.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
여기에서 사진을 찍어도 돼요?
yeogieseo sajineul jjigeodo dwaeyo?
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어도 되다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어도 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어도 되다?
Đáp: Có thể ... được; được phép ...; không sao nếu.... Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc (có kết thúc là ㅏ, ㅗ) + -아도 되다.