Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51/52

-아/어도

/-a/eodo/

Diễn tả sự nhượng bộ, đối lập: "Dù/Mặc dù ... (thì) vẫn ...", "Cho dù ... thì cũng ...". Hành động hoặc trạng thái ở vế sau xảy ra trái với mong đợi từ vế trước.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ (nguyên âm ㅏ, ㅗ): -아도 Động từ/Tính từ (nguyên âm khác ㅏ, ㅗ): -어도 Động từ/Tính từ (kết thúc bằng 하다): -해도 Danh từ + 이다/아니다: (Danh từ)이어도/여도, (Danh từ)아니어도

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Vế sau thường diễn tả một sự thật, một hành động xảy ra hoặc một tình huống duy trì, bất kể điều kiện hoặc giả định ở vế trước. Không thể dùng thì tương lai, câu mệnh lệnh hoặc câu đề nghị ở vế trước. Chủ ngữ hai vế có thể khác nhau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

아무리 바빠도 밥은 꼭 챙겨 먹어야 해요.

amuri bappado babeun kkok chaenggyeo meogeoya haeyo.

Dù bận đến mấy thì cũng nhất định phải ăn cơm đầy đủ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는데도-지만-(으)ㄹ지라도

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어도 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어도?

Đáp: Diễn tả sự nhượng bộ, đối lập: "Dù/Mặc dù ... (thì) vẫn ...", "Cho dù ... thì cũng ...". Hành động hoặc trạng thái ở vế sau xảy ra trái với mong đợi từ vế trước.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm ㅏ, ㅗ): -아도.

Luyện tập ngữ pháp -아/어도 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng