Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-아/어 놓다

/-a/eo nota/

Làm gì đó trước (để đó); làm gì đó và giữ nguyên trạng thái kết quả. Diễn tả việc thực hiện một hành động và duy trì trạng thái kết quả của hành động đó, thường là để chuẩn bị cho việc sau hoặc để nguyên hiện trạng.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -아/어 놓다 - 동사 어간 kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 놓다 (예: 열다 -> 열어 놓다, 앉다 -> 앉아 놓다) - 동사 어간 kết thúc bằng các nguyên âm khác: -어 놓다 (예: 닫다 -> 닫아 놓다, 정리하다 -> 정리해 놓다) - 동사 어간 kết thúc bằng 하다: -해 놓다 (예: 준비하다 -> 준비해 놓다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

- Chỉ kết hợp với động từ. - Diễn tả một hành động đã được hoàn thành và trạng thái kết quả của nó được duy trì. - Thường mang ý nghĩa chuẩn bị cho việc khác hoặc giữ nguyên tình trạng. - Có thể thay thế bằng -아/어 두다 trong nhiều trường hợp, nhưng -아/어 놓다 thường nhấn mạnh hơn vào việc "đặt/để" hoặc duy trì trạng thái sau khi hoàn thành hành động.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

시험 전에 미리 책을 읽어 놓아서 이번 시험은 어렵지 않았어요.

siheom jeone miri chaegeul ilgeo noaseo ibeon siheomeun eoryeopji anasseoyo.

Vì đã đọc sách trước khi thi nên kỳ thi lần này không khó.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 두다-고 있다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어 놓다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어 놓다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 놓다?

Đáp: Làm gì đó trước (để đó); làm gì đó và giữ nguyên trạng thái kết quả. Diễn tả việc thực hiện một hành động và duy trì trạng thái kết quả của hành động đó, thường là để chuẩn bị cho việc sau hoặc để nguyên hiện trạng.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -아/어 놓다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어 놓다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng