-아/어 주다
/-a/eo juda/
Làm giúp ai đó, làm gì đó cho ai đó (Diễn tả hành động làm việc có lợi, giúp đỡ người khác).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 주다 Động từ có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ + -어 주다 Động từ kết thúc bằng 하다 + -해 주다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ. Dùng để yêu cầu, nhờ vả hoặc thể hiện sự giúp đỡ cho người khác. Khi yêu cầu giúp đỡ, thường đi kèm với đuôi câu mệnh lệnh -아/어 주세요.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
문 좀 열어 주세요.
mun jom yeoreo juseyo.
Xin hãy mở cửa giúp tôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 주다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 주다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 주다?
Đáp: Làm giúp ai đó, làm gì đó cho ai đó (Diễn tả hành động làm việc có lợi, giúp đỡ người khác).. Kết hợp theo công thức: Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 주다.