-아/어 있다
/-a/eo itda/
Đang ở trạng thái...; tồn tại ở trạng thái... (kết quả của một hành động đã hoàn thành)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -아/어 있다 * 어간 kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 있다 (VD: 앉다 → 앉아 있다) * 어간 kết thúc bằng các nguyên âm khác: -어 있다 (VD: 서다 → 서 있다, 놓다 → 놓여 있다) (Lưu ý: Thường dùng với các ngoại động từ ở dạng bị động hoặc một số nội động từ chỉ tư thế/trạng thái)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả trạng thái tiếp diễn của kết quả một hành động đã hoàn thành, không phải hành động đang diễn ra. 2. Thường dùng với các ngoại động từ khi ở dạng bị động (-아/어 지다) hoặc một số nội động từ chỉ tư thế, trạng thái như 앉다 (ngồi), 서다 (đứng), 누워 있다 (nằm), 죽다 (chết). 3. Khác với '-고 있다' (đang làm gì) diễn tả hành động đang tiếp diễn, '-아/어 있다' diễn tả trạng thái đang tiếp diễn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
문이 열려 있어요. 그래서 안으로 들어갈 수 있어요.
muni yeolryeo isseoyo. geuraeseo aneuro deureogal su isseoyo.
Cửa đang mở. Vì vậy có thể đi vào bên trong.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 있다?
Đáp: Đang ở trạng thái...; tồn tại ở trạng thái... (kết quả của một hành động đã hoàn thành). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -아/어 있다.