-아/어 가지고
/-a/eo gajigo/
1. Làm... rồi (tiếp tục làm gì đó, mang theo gì đó). 2. Vì... nên (kết quả, thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh việc hoàn thành hành động ở vế trước là nguyên nhân).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -아/어 가지고 명사 + -(이)라 가지고 (ít dùng)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu được sử dụng trong văn nói, ít dùng trong văn viết trang trọng. 2. Có thể biểu thị mối quan hệ thời gian (làm A rồi làm B) hoặc nguyên nhân-kết quả (vì A nên B). 3. Khi biểu thị nguyên nhân-kết quả, thường đi với các trạng thái hoặc tính chất. 4. Đôi khi '가지고' có thể được rút gọn khi động từ phía trước là '가지다' (mang/cầm) hoặc '들다' (cầm/xách). VD: '책을 가져오세요' (mang sách đến).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
밥을 많이 먹어 가지고 배가 너무 불러요.
babeul mani meogeo gajigo baega neomu bulreoyo.
Vì đã ăn nhiều cơm nên tôi no căng bụng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 가지고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 가지고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 가지고?
Đáp: 1. Làm... rồi (tiếp tục làm gì đó, mang theo gì đó). 2. Vì... nên (kết quả, thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh việc hoàn thành hành động ở vế trước là nguyên nhân).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -아/어 가지고.