-아/어 두다
/-a/eo duda/
Làm... để đó, làm... sẵn, giữ (trạng thái) đó. Diễn tả hành động làm gì đó và duy trì kết quả của hành động đó hoặc để chuẩn bị cho một việc khác trong tương lai.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 (Động từ) + -아/어 두다 - Động từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 두다 - Động từ kết thúc bằng nguyên âm khác ㅏ, ㅗ: -어 두다 - Động từ kết thúc bằng 하다: -여 두다 (→ 해 두다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó và duy trì kết quả của hành động đó cho một mục đích hoặc tình huống tương lai. 3. Có thể được thay thế bằng '-아/어 놓다' trong nhiều trường hợp, nhưng '-아/어 두다' thường có sắc thái mạnh hơn về 'để dành, chuẩn bị cho sau này' hoặc 'giữ nguyên trạng thái phục vụ mục đích nào đó'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일 소풍 갈 거니까 오늘 저녁에 김밥을 미리 만들어 두세요.
naeil sopung gal geonikka oneul jeonyeoge gimbabeul miri mandeureo duseyo.
Vì ngày mai sẽ đi dã ngoại nên tối nay hãy làm cơm cuộn kimbap sẵn đi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 두다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 두다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 두다?
Đáp: Làm... để đó, làm... sẵn, giữ (trạng thái) đó. Diễn tả hành động làm gì đó và duy trì kết quả của hành động đó hoặc để chuẩn bị cho một việc khác trong tương lai.. Kết hợp theo công thức: 동사 (Động từ) + -아/어 두다.