-아/어 봤자
/-a/eo bwatja/
Cho dù có... đi chăng nữa thì cũng (vô ích/chẳng được gì). Diễn tả dù có thực hiện hành động ở vế trước thì kết quả vẫn không như mong đợi, hoặc không có ý nghĩa, không hiệu quả, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất lực.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ,ㅗ: V/A + -아 봤자 Động từ/Tính từ kết thúc bằng các nguyên âm khác: V/A + -어 봤자 Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다: V/A + -해 봤자
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả dù có thực hiện hành động ở vế trước thì kết quả vẫn không như mong đợi, hoặc không có ý nghĩa, không hiệu quả. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất lực. 2. Vế sau thường là câu phủ định, hoặc câu thể hiện sự khó khăn, vô ích (힘들다, 소용없다, 어렵다). 3. Không dùng với thì mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
지금 공부해 봤자 시험에 합격하기 어려울 거예요.
jigeum gongbuhae bwatja siheome hapgyeokhagi eoryeoul geoyeyo.
Bây giờ có học đi chăng nữa thì cũng khó mà đỗ kỳ thi được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 봤자 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 봤자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 봤자?
Đáp: Cho dù có... đi chăng nữa thì cũng (vô ích/chẳng được gì). Diễn tả dù có thực hiện hành động ở vế trước thì kết quả vẫn không như mong đợi, hoặc không có ý nghĩa, không hiệu quả, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất lực.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ,ㅗ: V/A + -아 봤자.