-아/어 보이다
/-a/eo boida/
Trông có vẻ..., nhìn có vẻ... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về vẻ ngoài hoặc cảm nhận chủ quan của người nói về một trạng thái hay đặc điểm của chủ ngữ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Tính từ gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아 보이다 (VD: 좋다 → 좋아 보이다, 밝다 → 밝아 보이다) 2. Tính từ gốc kết thúc bằng các nguyên âm khác + -어 보이다 (VD: 예쁘다 → 예뻐 보이다, 슬프다 → 슬퍼 보이다) 3. Tính từ gốc kết thúc bằng 하다 + -해 보이다 (VD: 행복하다 → 행복해 보이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với tính từ. Thể hiện sự phỏng đoán dựa trên quan sát, không phải sự thật chắc chắn. Không dùng trực tiếp với động từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
오늘 많이 피곤해 보여요. 어젯밤에 잠을 잘 못 잤어요?
oneul mani pigonhae boyeoyo. eojetbame jameul jal mot jasseoyo?
Hôm nay bạn trông có vẻ mệt mỏi lắm. Đêm qua bạn không ngủ ngon à?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 보이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보이다?
Đáp: Trông có vẻ..., nhìn có vẻ... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về vẻ ngoài hoặc cảm nhận chủ quan của người nói về một trạng thái hay đặc điểm của chủ ngữ).. Kết hợp theo công thức: 1. Tính từ gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아 보이다 (VD: 좋다 → 좋아 보이다, 밝다 → 밝아 보이다).