-아/어 보이다
/-a/eo boida/
có vẻ...; trông có vẻ...; dường như... Diễn tả sự suy đoán hoặc đánh giá về một trạng thái, tính chất, hoặc cảm xúc dựa trên quan sát bên ngoài.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Tính từ 어간 + -아/어 보이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chủ yếu dùng với tính từ để diễn tả sự suy đoán của người nói về trạng thái, cảm xúc, ngoại hình của người/vật khác dựa trên quan sát. Chủ ngữ thường là ngôi thứ ba hoặc ngôi thứ hai (khi người nói quan sát). Có thể dùng với một số động từ (ví dụ: V-아/어 있다 + -아/어 보이다) nhưng ít phổ biến hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
오늘 좀 피곤해 보여요. 어제 잠을 못 잤어요?
oneul jom pigonhae boyeoyo. eoje jameul mot jasseoyo?
Hôm nay bạn trông có vẻ mệt mỏi. Hôm qua bạn không ngủ được à?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 보이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보이다?
Đáp: có vẻ...; trông có vẻ...; dường như... Diễn tả sự suy đoán hoặc đánh giá về một trạng thái, tính chất, hoặc cảm xúc dựa trên quan sát bên ngoài.. Kết hợp theo công thức: Tính từ 어간 + -아/어 보이다.