Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🏨 Đặt phòng & Check-in Khách sạnLịch sự (존댓말)

예약했어요.

/ye-yak-hae-sseo-yo./

Tôi đã đặt phòng rồi.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

예약하다 (đặt phòng) + 았/었 (quá khứ) + 어요 (đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Dùng để thông báo với nhân viên lễ tân khi bạn đến khách sạn và đã có đặt phòng trước. Trả lời: 성함이 어떻게 되세요? (Tên quý khách là gì ạ?)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "예약했어요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "예약했어요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi đã đặt phòng rồi.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Dùng để thông báo với nhân viên lễ tân khi bạn đến khách sạn và đã có đặt phòng trước. Trả lời: 성함이 어떻게 되세요? (Tên quý khách là gì ạ?)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng