Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiLịch sự (존댓말)
수고하세요.
/su-go-ha-se-yo./
Anh/chị vất vả rồi (tiếp tục làm việc tốt nhé).
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
수고하다 (vất vả) + 세요 (đuôi kính ngữ).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Khi bạn rời đi và người khác vẫn đang làm việc (ví dụ: rời công ty trước đồng nghiệp, rời cửa hàng sau khi mua sắm). Trả lời: 네, 조심히 가세요.
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "수고하세요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "수고하세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Anh/chị vất vả rồi (tiếp tục làm việc tốt nhé).".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Khi bạn rời đi và người khác vẫn đang làm việc (ví dụ: rời công ty trước đồng nghiệp, rời cửa hàng sau khi mua sắm). Trả lời: 네, 조심히 가세요.