Chủ đề: 🚇 Đi Tàu điện ngầm & Mua véLịch sự (존댓말)
신용카드도 돼요?
/Sin-yong-ka-deu-do dwae-yo?/
Thẻ tín dụng cũng được không ạ?
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
신용카드 (thẻ tín dụng) + 도 (cũng) + 되다 (được) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Hỏi nhân viên bán vé hoặc tại máy bán vé tự động về phương thức thanh toán. Trả lời: 네, 가능합니다. (Vâng, được ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "신용카드도 돼요?" có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "신용카드도 돼요?" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Thẻ tín dụng cũng được không ạ?".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Hỏi nhân viên bán vé hoặc tại máy bán vé tự động về phương thức thanh toán. Trả lời: 네, 가능합니다. (Vâng, được ạ.)