Chủ đề: 🙏 Cảm ơn & Thể hiện lòng biết ơnLịch sự (존댓말)
시간 내주셔서 감사합니다.
/si-gan nae-ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da./
Cảm ơn vì đã dành thời gian ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
시간 (thời gian) + 내다 (dành ra) + 아/어 주다 (làm giúp) + 시 (kính ngữ) + 어서 (vì) + 감사하다 (biết ơn) + ㅂ니다 (đuôi kính ngữ).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng để cảm ơn khi ai đó đã dành thời gian quý báu của mình để gặp gỡ, giúp đỡ hoặc lắng nghe mình. Trả lời: 괜찮아요, 저도 좋았어요. (Không sao đâu, tôi cũng thấy vui mà.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "시간 내주셔서 감사합니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "시간 내주셔서 감사합니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cảm ơn vì đã dành thời gian ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng để cảm ơn khi ai đó đã dành thời gian quý báu của mình để gặp gỡ, giúp đỡ hoặc lắng nghe mình. Trả lời: 괜찮아요, 저도 좋았어요. (Không sao đâu, tôi cũng thấy vui mà.)