Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🙇 Xin lỗi & Mong thông cảmKính trọng (하십시오체)

폐를 끼쳐 죄송합니다.

/pye-reul kki-chyeo joe-song-ham-ni-da./

Xin lỗi vì đã làm phiền ạ.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

폐 (phiền phức) + 끼치다 (gây ra) + -아/어 (liên kết) + 죄송합니다 (xin lỗi).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Trong môi trường công sở, khi bạn gây ra rắc rối hoặc bất tiện cho người khác. Trả lời: 아니에요. (Không sao đâu ạ.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "폐를 끼쳐 죄송합니다." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "폐를 끼쳐 죄송합니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Xin lỗi vì đã làm phiền ạ.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Trong môi trường công sở, khi bạn gây ra rắc rối hoặc bất tiện cho người khác. Trả lời: 아니에요. (Không sao đâu ạ.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng