Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🧭 Hỏi đường & Chỉ đườngLịch sự (존댓말)

오른편/왼편에 있어요.

/oreunpyeon/wenpyeone isseoyo./

Nó ở bên phải/trái của bạn ạ.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

오른편/왼편 (phía bên phải/trái) + 에 (ở) + 있다 (có) + 어요 (đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Dùng để chỉ vị trí cụ thể của địa điểm. Trả lời: 아, 저기 보이네요! (À, tôi thấy nó rồi!)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "오른편/왼편에 있어요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "오른편/왼편에 있어요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Nó ở bên phải/trái của bạn ạ.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Dùng để chỉ vị trí cụ thể của địa điểm. Trả lời: 아, 저기 보이네요! (À, tôi thấy nó rồi!)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng