Chủ đề: 🙇 Xin lỗi & Mong thông cảmKính trọng (하십시오체)
늦어서 죄송합니다.
/neu-jeo-seo joe-song-ham-ni-da./
Tôi xin lỗi vì đến muộn ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
늦다 (muộn) + -아서/어서 (vì) + 죄송합니다 (xin lỗi).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Khi bạn đến muộn cuộc hẹn với cấp trên, đối tác hoặc người lớn tuổi. Trả lời: 괜찮아요. (Không sao đâu ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "늦어서 죄송합니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "늦어서 죄송합니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi xin lỗi vì đến muộn ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Khi bạn đến muộn cuộc hẹn với cấp trên, đối tác hoặc người lớn tuổi. Trả lời: 괜찮아요. (Không sao đâu ạ.)