Chủ đề: 🙏 Cảm ơn & Thể hiện lòng biết ơnLịch sự (존댓말)
너무 고마워요.
/neo-mu go-ma-wo-yo./
Cảm ơn nhiều lắm nha.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
너무 (quá, rất) + 고맙다 (biết ơn) + 아/어 + 요 (đuôi lịch sự thân mật).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng với bạn bè thân thiết, đồng nghiệp, hoặc người nhỏ tuổi hơn khi họ đã giúp đỡ mình nhiều. Trả lời: 뭘요. (Có gì đâu.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "너무 고마워요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "너무 고마워요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cảm ơn nhiều lắm nha.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng với bạn bè thân thiết, đồng nghiệp, hoặc người nhỏ tuổi hơn khi họ đã giúp đỡ mình nhiều. Trả lời: 뭘요. (Có gì đâu.)