큰 도움 주셔서 정말 고맙습니다.
/keun do-um ju-syeo-seo jeong-mal go-map-seum-ni-da./
Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ lớn lao ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
크다 (lớn) + 도움 (sự giúp đỡ) + 주다 (cho) + 시 (kính ngữ) + 어서 (vì) + 정말 (thực sự) + 고맙다 (biết ơn) + ㅂ니다 (đuôi kính ngữ).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng khi nhận được sự giúp đỡ rất lớn, có ý nghĩa quan trọng từ người khác, thể hiện lòng biết ơn sâu sắc. Trả lời: 천만에요, 제가 더 기쁜데요. (Không có gì, tôi còn vui hơn ấy chứ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "큰 도움 주셔서 정말 고맙습니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "큰 도움 주셔서 정말 고맙습니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ lớn lao ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng khi nhận được sự giúp đỡ rất lớn, có ý nghĩa quan trọng từ người khác, thể hiện lòng biết ơn sâu sắc. Trả lời: 천만에요, 제가 더 기쁜데요. (Không có gì, tôi còn vui hơn ấy chứ.)