Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiThân mật (반말)
주말 잘 보내.
/ju-mal jal bo-nae./
Cuối tuần vui vẻ nhé.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
주말 (cuối tuần) + 잘 (tốt) + 보내다 (trải qua).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng với bạn bè thân thiết, người nhỏ tuổi hơn. Trả lời: 응, 너도.
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "주말 잘 보내." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "주말 잘 보내." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cuối tuần vui vẻ nhé.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng với bạn bè thân thiết, người nhỏ tuổi hơn. Trả lời: 응, 너도.