Chủ đề: ✈️ Tại sân bay & Thủ tục nhập cảnhLịch sự (존댓말)
짐 부치러 왔어요.
/jim bu-chi-reo wa-sseo-yo./
Tôi đến để gửi hành lý.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
짐 (hành lý) + 부치다 (gửi) + (으)러 오다 (đến để làm gì) + 았/었 (quá khứ) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Hành khách nói với nhân viên check-in khi đến quầy. Trả lời: 네, 여권이랑 티켓 주세요. (Vâng, xin hộ chiếu và vé ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "짐 부치러 왔어요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "짐 부치러 왔어요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi đến để gửi hành lý.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Hành khách nói với nhân viên check-in khi đến quầy. Trả lời: 네, 여권이랑 티켓 주세요. (Vâng, xin hộ chiếu và vé ạ.)