Chủ đề: 🧭 Hỏi đường & Chỉ đườngLịch sự (존댓말)
[장소] 옆에 있어요.
/[jangso] yeope isseoyo./
Nó ở cạnh [địa điểm] ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
[장소] (địa điểm) + 옆 (bên cạnh) + 에 (ở) + 있다 (có) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng để chỉ vị trí bên cạnh một điểm mốc. Trả lời: 네, 찾기 쉽겠네요. (Vâng, chắc dễ tìm.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "[장소] 옆에 있어요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "[장소] 옆에 있어요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Nó ở cạnh [địa điểm] ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng để chỉ vị trí bên cạnh một điểm mốc. Trả lời: 네, 찾기 쉽겠네요. (Vâng, chắc dễ tìm.)