Chủ đề: 🙏 Cảm ơn & Thể hiện lòng biết ơnLịch sự (존댓말)
잘 먹겠습니다!
/jal meok-get-seum-ni-da!/
Con/Em/Tôi sẽ ăn ngon miệng ạ!
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
잘 (ngon, tốt) + 먹다 (ăn) + 겠 (sẽ) + 습니다 (đuôi kính ngữ).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng trước khi bắt đầu bữa ăn, đặc biệt khi có người khác mời hoặc chuẩn bị đồ ăn cho mình. Trả lời: 많이 드세요. (Ăn nhiều vào nhé.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "잘 먹겠습니다!" có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "잘 먹겠습니다!" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Con/Em/Tôi sẽ ăn ngon miệng ạ!".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng trước khi bắt đầu bữa ăn, đặc biệt khi có người khác mời hoặc chuẩn bị đồ ăn cho mình. Trả lời: 많이 드세요. (Ăn nhiều vào nhé.)