Chủ đề: 🚇 Đi Tàu điện ngầm & Mua véLịch sự (존댓말)
1회용 승차권 주세요.
/Il-hoe-yong seung-cha-gwon ju-se-yo./
Cho tôi vé một chiều.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
1회용 (một chiều) + 승차권 (vé tàu) + 주다 (cho) + 세요 (đuôi lịch sự, yêu cầu).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Nói với nhân viên bán vé hoặc khi dùng máy bán vé tự động. Trả lời: 몇 장 드릴까요? (Cho bạn mấy vé?)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "1회용 승차권 주세요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "1회용 승차권 주세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cho tôi vé một chiều.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Nói với nhân viên bán vé hoặc khi dùng máy bán vé tự động. Trả lời: 몇 장 드릴까요? (Cho bạn mấy vé?)