Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🧭 Hỏi đường & Chỉ đườngLịch sự (존댓말)

계단으로 올라가세요/내려가세요.

/gyedaneuro ollagaseyo/naeryeogaseyo./

Đi lên/xuống cầu thang ạ.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

계단 (cầu thang) + 으로 (bằng/hướng) + 올라가다/내려가다 (đi lên/xuống) + 으세요 (đuôi mệnh lệnh lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Dùng để hướng dẫn di chuyển trong tòa nhà hoặc ga tàu điện ngầm. Trả lời: 네, 알겠습니다. (Vâng, tôi hiểu rồi.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "계단으로 올라가세요/내려가세요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "계단으로 올라가세요/내려가세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Đi lên/xuống cầu thang ạ.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Dùng để hướng dẫn di chuyển trong tòa nhà hoặc ga tàu điện ngầm. Trả lời: 네, 알겠습니다. (Vâng, tôi hiểu rồi.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng