Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Chào hỏi & Làm quen lần đầuLịch sự (존댓말)

처음 뵙겠습니다.

/cheo-eum boep-get-sseum-ni-da./

Rất hân hạnh được gặp mặt lần đầu.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

처음 (lần đầu) + 뵙다 (gặp, kính ngữ) + 겠습니다 (sẽ, đuôi kính ngữ).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Câu nói trang trọng khi gặp một người lần đầu, đặc biệt trong môi trường công sở hoặc các buổi gặp mặt chính thức. Trả lời: 네, 처음 뵙겠습니다.

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "처음 뵙겠습니다." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "처음 뵙겠습니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Rất hân hạnh được gặp mặt lần đầu.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Câu nói trang trọng khi gặp một người lần đầu, đặc biệt trong môi trường công sở hoặc các buổi gặp mặt chính thức. Trả lời: 네, 처음 뵙겠습니다.

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng