Chủ đề: 🧭 Hỏi đường & Chỉ đườngLịch sự (존댓말)
버스/지하철 타세요.
/beoseu/jihacheol taseyo./
Bạn đi xe buýt/tàu điện ngầm ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
버스/지하철 (xe buýt/tàu điện ngầm) + 타다 (đi/lên xe) + 으세요 (đuôi mệnh lệnh lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng để gợi ý phương tiện di chuyển công cộng. Trả lời: 몇 번 버스 타야 해요? (Tôi phải đi xe buýt số mấy ạ?)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "버스/지하철 타세요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "버스/지하철 타세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Bạn đi xe buýt/tàu điện ngầm ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng để gợi ý phương tiện di chuyển công cộng. Trả lời: 몇 번 버스 타야 해요? (Tôi phải đi xe buýt số mấy ạ?)