Chủ đề: 👍 Tán thành & Đồng ýKính trọng (존댓말)
알겠습니다.
/al-ge-sseum-ni-da./
Tôi đã hiểu / Vâng, tôi biết rồi ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
알다 (biết) + -겠- (sẽ/diễn tả ý chí) + -습니다 (đuôi kính trọng).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng khi chấp nhận, hiểu hoặc đồng ý với chỉ thị, yêu cầu từ cấp trên hoặc người lớn tuổi. Trả lời: 네, 잘 부탁드립니다. (Vâng, nhờ anh/chị giúp đỡ ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "알겠습니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "알겠습니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi đã hiểu / Vâng, tôi biết rồi ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng khi chấp nhận, hiểu hoặc đồng ý với chỉ thị, yêu cầu từ cấp trên hoặc người lớn tuổi. Trả lời: 네, 잘 부탁드립니다. (Vâng, nhờ anh/chị giúp đỡ ạ.)